Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阿木林 trong tiếng Trung hiện đại:
[āmùlín] 方
người vụng về; người khờ dại; người ngu dốt; người đần độn。呆子;傻瓜。
người vụng về; người khờ dại; người ngu dốt; người đần độn。呆子;傻瓜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 阿木林 Tìm thêm nội dung cho: 阿木林
