Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿爸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿爸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿爸 trong tiếng Trung hiện đại:

[ābà] ba; cha; bố。爸爸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爸

ba:ba má
bả:bả (lối gọi bố)
阿爸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿爸 Tìm thêm nội dung cho: 阿爸