Từ: 暂时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暂时 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànshí] tạm thời。短时间之内。
暂时借用
mượn dùng tạm thời
因翻修马路,车辆暂时停止通行。
vì sửa đường, xe cộ tạm thời không qua lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

tạm:tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
暂时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暂时 Tìm thêm nội dung cho: 暂时