Cao su chống va đập cửa

Từ: 观察员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观察员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观察员 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāncháyuán] quan sát viên; người dự thính。一个国家派遣的列席国际会议的外交代表,依照国际惯例,观察员只有发言权,没有表决权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
观察员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观察员 Tìm thêm nội dung cho: 观察员