Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 观察员 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāncháyuán] quan sát viên; người dự thính。一个国家派遣的列席国际会议的外交代表,依照国际惯例,观察员只有发言权,没有表决权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 观察员 Tìm thêm nội dung cho: 观察员
