Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附带 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùdài] 1. bổ sung thêm; thêm。另外有所补充的;顺便。
附带条件
kèm theo điều kiện; bổ sung thêm điều kiện
附带声明一句
nói thêm một câu
2. phụ; phụ thêm; thứ yếu; lệ thuộc。非主要的。
附带的劳动
lao động phụ
附带条件
kèm theo điều kiện; bổ sung thêm điều kiện
附带声明一句
nói thêm một câu
2. phụ; phụ thêm; thứ yếu; lệ thuộc。非主要的。
附带的劳动
lao động phụ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 附带 Tìm thêm nội dung cho: 附带
