Từ: 附带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附带 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùdài] 1. bổ sung thêm; thêm。另外有所补充的;顺便。
附带条件
kèm theo điều kiện; bổ sung thêm điều kiện
附带声明一句
nói thêm một câu
2. phụ; phụ thêm; thứ yếu; lệ thuộc。非主要的。
附带的劳动
lao động phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
附带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附带 Tìm thêm nội dung cho: 附带