Từ: 了不起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了不起:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 了 • 不 • 起

Nghĩa của 了不起 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎo·buqǐ] 1. giỏi lắm; khá lắm; tài ba。不平凡;(优点)突出。
他的本事真了不起。
bản lĩnh của anh ấy thật cừ.
一位了不起的发明家。
một nhà phát minh tài ba.
2. trọng đại; nghiêm trọng。重大; 严重。
没有什么了不起的困难。
khó khăn chẳng có gì là ghê gớm cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu了:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo了:khéo léo
líu了:dính líu
lẽo了:lạnh lẽo
lếu了:lếu láo
lểu了:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự
了不起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了不起 Tìm thêm nội dung cho: 了不起