Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 了不起 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎo·buqǐ] 1. giỏi lắm; khá lắm; tài ba。不平凡;(优点)突出。
他的本事真了不起。
bản lĩnh của anh ấy thật cừ.
一位了不起的发明家。
một nhà phát minh tài ba.
2. trọng đại; nghiêm trọng。重大; 严重。
没有什么了不起的困难。
khó khăn chẳng có gì là ghê gớm cả.
他的本事真了不起。
bản lĩnh của anh ấy thật cừ.
一位了不起的发明家。
một nhà phát minh tài ba.
2. trọng đại; nghiêm trọng。重大; 严重。
没有什么了不起的困难。
khó khăn chẳng có gì là ghê gớm cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |

Tìm hình ảnh cho: 了不起 Tìm thêm nội dung cho: 了不起
