Từ: 院本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 院本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 院本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànběn] kịch bản (kịch bản thời Kim, Nguyên, đến đời Minh, Thanh gọi là tạp kịch và truyền kỳ)。金、元时代行院演唱用的戏曲脚本,明清泛指杂剧、传奇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
院本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 院本 Tìm thêm nội dung cho: 院本