Từ: 陪吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[péidiào] người tiếp khách đến cúng điếu。旧时丧家开吊时设专人招待来客叫陪吊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
陪吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪吊 Tìm thêm nội dung cho: 陪吊