Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tâm thần
Tinh lực tâm trí.
◇Tôn Chi Úy 蔚:
Bổng kim đặc kí tuy vô kỉ, Năng vô ưu cụ lao tâm thần
幾, (Khách cú dong ngũ ca 歌).Trạng thái tinh thần, tâm tình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm
中, 惚, , (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.

Nghĩa của 心神 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnshén] 1. mềm yếu; yếu đuối; mềm lòng。心思精力。
2. tâm thần; tâm trạng (trạng thái tinh thần)。精神状态。
心神不定。
tâm thần bất định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
心神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心神 Tìm thêm nội dung cho: 心神