tâm thần
Tinh lực tâm trí.
◇Tôn Chi Úy 孫枝蔚:
Bổng kim đặc kí tuy vô kỉ, Năng vô ưu cụ lao tâm thần
俸金特寄雖無幾, 能無憂懼勞心神 (Khách cú dong ngũ ca 客句容五歌).Trạng thái tinh thần, tâm tình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm
吾前日病中, 心神恍惚, 誤言傷汝, 汝勿記心 (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.
Nghĩa của 心神 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tâm thần; tâm trạng (trạng thái tinh thần)。精神状态。
心神不定。
tâm thần bất định
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 心神 Tìm thêm nội dung cho: 心神
