Chữ 鉅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉅, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉅:

鉅 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉅

鉅

Chiết tự chữ 鉅

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 金 巨 hoặc 釒 巨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉅 cấu thành từ 2 chữ: 金, 巨
  • 金 ghim, găm, kim
  • 巨 cự, cựa, há
  • 2. 鉅 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 巨
  • 釒 kim, thực
  • 巨 cự, cựa, há
  • cự [cự]

    U+9245, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钜;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6
    1. [鉅子] cự tử 2. [呂鉅] lữ cự;

    鉅 cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉅

    (Danh) Sắt cứng.

    (Danh)
    Cái móc.

    (Tính)
    To lớn.
    § Thông cự 巨
    .

    (Phó)
    Sao, làm sao, há.
    § Thông cự 詎.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ 今王以用之於越矣, 而忘之於秦, 臣以為王鉅速忘矣 (Sở sách nhất 楚策一) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.
    cự, như "cự (sắt cứng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉅:

    鉅,

    Dị thể chữ 鉅

    钜,

    Chữ gần giống 鉅

    鉉, 鋓, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉅 Tự hình chữ 鉅 Tự hình chữ 鉅 Tự hình chữ 鉅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉅

    cự鉅:cự (sắt cứng)
    cựa鉅: 
    鉅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉅 Tìm thêm nội dung cho: 鉅