Từ: 明白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明白 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng·bai] 1. rõ ràng; dễ hiểu (nội dung, tâm ý)。内容、意思等使人容易了解;清楚;明确。
她讲得十分明白。
cô ấy giảng giải rất là rõ ràng dễ hiểu.
2. công khai; nói thẳng。公开的;不含糊的。
有意见就明白提出来。
có ý kiến gì thì công khai nói ra đi.
3. thông minh; hiểu biết; khôn ngoan; biết lẽ phải。聪明;懂道理。
她是个明白人,不用多说就知道。
cô ấy là người thông minh, không cần phải nói nhiều cũng biết.
4. biết; hiểu。知道;了解。
集体合作的好处他们是容易明白的。
bọn họ dễ dàng thấy được lợi ích của việc hợp tác tập thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
明白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明白 Tìm thêm nội dung cho: 明白