Từ: 陪房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪房 trong tiếng Trung hiện đại:

[péi·fang] thị tì; nữ tì; a hoàn; con sen; đầy tớ gái (theo chủ đi lấy chồng)。旧时指随嫁的女仆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
陪房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪房 Tìm thêm nội dung cho: 陪房