Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lười biếng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lười biếng:
Nghĩa lười biếng trong tiếng Việt:
["- t. Lười (nói khái quát). Kẻ lười biếng. Bệnh lười biếng."]Dịch lười biếng sang tiếng Trung hiện đại:
怠; 怠惰 《懒惰; 松懈。》lười biếng; uể oải怠惰。
躲懒 《(躲懒儿)逃避工作或劳动; 偷懒。》
惰 《懒(跟"勤"相对)。》
lười biếng; lười nhác
懒惰。
懒怠; 懒惰; 窳惰 《不爱劳动和工作; 不勤快。》
anh ấy thật là lười biếng, ở trong nhà chẳng chịu làm gì cả.
这人太懒惰了, 在家里什么事都不愿意干
。
anh ấy bình thường lười biếng quen rồi, chịu không nổi sự ràng buộc như thế này.
他平时懒散惯了, 受不了这种约束。
懒散 《 形容人精神松懈, 行动散漫; 不振作。》
懈怠 《松懈懒惰。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lười
| lười | 倈: | lười biếng |
| lười | 𫪁: | lười biếng |
| lười | 唻: | lười biếng |
| lười | : | lười biếng |
| lười | 𢜞: | lười biếng |
| lười | 𬓐: | lười biếng |
| lười | 懶: | lười biếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biếng
| biếng | 丙: | biếng ăn |
| biếng | 怲: | biếng ăn |

Tìm hình ảnh cho: lười biếng Tìm thêm nội dung cho: lười biếng
