Từ: 陰兔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰兔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm thố
Mặt trăng. Tục truyền có con ngọc thỏ ở mặt trăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔

thỏ:con thỏ; thỏ thẻ
thố:ngựa xích thố
陰兔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰兔 Tìm thêm nội dung cho: 陰兔