Từ: 陰唇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰唇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm thần
Bộ phận bề ngoài của sinh thực khí của đàn bà, hình như cái môi, có đại thần và tiểu thần (tiếng Pháp: grandes lèvres, petites lèvres).

Nghĩa của 阴唇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnchún] âm thần。女性生殖器的外表部分。有大阴唇、小阴唇之分。大阴唇为生殖器外口两侧的两条纵行皮肤皱襞,小阴唇则为片状皱襞,在大阴唇的內侧,与之平行排列。尿道、阴道皆开口于此。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần
陰唇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰唇 Tìm thêm nội dung cho: 陰唇