Từ: 陰寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm độc
Độc ác kín ngầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
陰寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰寒 Tìm thêm nội dung cho: 陰寒