Từ: 陰曆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰曆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm lịch
Phép tính lịch theo mặt trăng (tiếng Pháp: calendrier lunaire).

Nghĩa của 阴历 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnlì] 1. âm lịch (lấy thời gian mặt trăng quay quanh trái đất một vòng làm một tháng (29.53059 ngày), tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày, 12 tháng là một năm, một năm có 354 ngày hoặc 355 ngày)。 历法的一类。以月亮绕地球1周的时间(29.53059天)为一月,大月30天,小月29天,12个月为一年,1年354天或355天。伊斯兰教历是阴历的一种。 也叫太阴历。
2. âm lịch gọi chung。农历的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曆

lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
rích:rả rích
rếch:thưa rếch
rịch:rục rịch
陰曆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰曆 Tìm thêm nội dung cho: 陰曆