Từ: 陰處 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰處:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 處

âm xứ
Âm hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ處:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở處:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ處:xứ sở
xử處:xử án, xử phạt, dã xử
陰處 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰處 Tìm thêm nội dung cho: 陰處