Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất nghĩa
Ăn ở xấu xa.
Nghĩa của 不义 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùyì] 1. bất nghĩa; phi nghĩa。不合行为道德。
2. việc bất nghĩa; chuyện bất nghĩa。不合行为道德的事。
2. việc bất nghĩa; chuyện bất nghĩa。不合行为道德的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 不義 Tìm thêm nội dung cho: 不義
