âm gian
Âm phủ.
Nghĩa của 阴间 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnjiān] cõi âm; âm phủ; âm ty。迷信指人死后灵魂所在的地方。也叫阴曹、阴司。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 間
| căn | 間: | căn nhà; nhà có ba căn |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gián | 間: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |
| giãn | 間: |

Tìm hình ảnh cho: 陰間 Tìm thêm nội dung cho: 陰間
