Từ: 陵替 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陵替:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陵替 trong tiếng Trung hiện đại:

[língtì] 1. bại hoại; buông lỏng kỷ cương; thả lỏng kỹ cương。纲纪废弛。
2. suy bại; suy yếu; suy đồi。衰落。
家道陵替。
gia đạo suy đồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵

lăn:lăn lóc
lăng:lăng tẩm
rung: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế
陵替 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陵替 Tìm thêm nội dung cho: 陵替