Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 陵替 trong tiếng Trung hiện đại:
[língtì] 1. bại hoại; buông lỏng kỷ cương; thả lỏng kỹ cương。纲纪废弛。
2. suy bại; suy yếu; suy đồi。衰落。
家道陵替。
gia đạo suy đồi.
2. suy bại; suy yếu; suy đồi。衰落。
家道陵替。
gia đạo suy đồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陵
| lăn | 陵: | lăn lóc |
| lăng | 陵: | lăng tẩm |
| rung | 陵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 替
| thế | 替: | thay thế |

Tìm hình ảnh cho: 陵替 Tìm thêm nội dung cho: 陵替
