Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 記 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 記, chiết tự chữ GHI, KÍ, KÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 記:
記
Biến thể giản thể: 记;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [登記] đăng kí 2. [簿記] bạ kí 3. [筆記] bút kí 4. [碑記] bi kí 5. [表記] biểu kí 6. [強記] cường kí, cưỡng kí 7. [塋記] doanh kí 8. [記者] kí giả 9. [記住] kí trụ 10. [史記] sử kí 11. [創世記] sáng thế kí 12. [傳記] truyện kí;
記 kí
◎Như: kí tụng 記誦 học thuộc cho nhớ, kí bất thanh 記不清 không nhớ rõ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Động) Ghi chép, biên chép.
◎Như: kí quá 記過 ghi chép lỗi lầm đã làm ra.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi 刻唐賢今人詩賦於其上, 屬予作文以記之 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Khắc trên (lầu) những thi phú của chư hiền đời Đường (cùng) các người thời nay, cậy tôi làm bài văn để ghi lại.
(Danh) Văn tự hoặc sách vở ghi chép các sự vật.
◎Như: Lễ Kí 禮記 sách chép các lễ phép, du kí 遊記 sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi.
(Danh) Một thể văn mà chủ đích là tự sự.
◎Như: Phạm Trọng Yêm 范仲淹 viết Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記.
(Danh) Dấu hiệu, phù hiệu.
◎Như: dĩ bạch sắc vi kí 以白色爲記 lấy màu trắng làm dấu hiệu, ám kí 暗記 mật hiệu.
(Danh) Lượng từ: lần, cái.
◎Như: đả nhất kí 打一記 đánh một cái.
kí, như "du kí, nhật kí" (vhn)
ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (btcn)
ký, như "du ký, nhật ký" (btcn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [登記] đăng kí 2. [簿記] bạ kí 3. [筆記] bút kí 4. [碑記] bi kí 5. [表記] biểu kí 6. [強記] cường kí, cưỡng kí 7. [塋記] doanh kí 8. [記者] kí giả 9. [記住] kí trụ 10. [史記] sử kí 11. [創世記] sáng thế kí 12. [傳記] truyện kí;
記 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 記
(Động) Nhớ.◎Như: kí tụng 記誦 học thuộc cho nhớ, kí bất thanh 記不清 không nhớ rõ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Động) Ghi chép, biên chép.
◎Như: kí quá 記過 ghi chép lỗi lầm đã làm ra.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi 刻唐賢今人詩賦於其上, 屬予作文以記之 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Khắc trên (lầu) những thi phú của chư hiền đời Đường (cùng) các người thời nay, cậy tôi làm bài văn để ghi lại.
(Danh) Văn tự hoặc sách vở ghi chép các sự vật.
◎Như: Lễ Kí 禮記 sách chép các lễ phép, du kí 遊記 sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi.
(Danh) Một thể văn mà chủ đích là tự sự.
◎Như: Phạm Trọng Yêm 范仲淹 viết Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記.
(Danh) Dấu hiệu, phù hiệu.
◎Như: dĩ bạch sắc vi kí 以白色爲記 lấy màu trắng làm dấu hiệu, ám kí 暗記 mật hiệu.
(Danh) Lượng từ: lần, cái.
◎Như: đả nhất kí 打一記 đánh một cái.
kí, như "du kí, nhật kí" (vhn)
ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (btcn)
ký, như "du ký, nhật ký" (btcn)
Dị thể chữ 記
记,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |

Tìm hình ảnh cho: 記 Tìm thêm nội dung cho: 記
