Cao su chống va đập cửa

Từ: làm theo ý mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm theo ý mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmtheoýmình

Dịch làm theo ý mình sang tiếng Trung hiện đại:

各自为政 《按照各自的主张做事, 不互相配合; 不顾全局, 各搞自己的一套。》孤行 《不顾别人反对而独自行事。》
một mực làm theo ý mình
孤行已见。
làm theo ý mình
一意孤行。
自行其是 《按照自己认为对的去做(不考虑别人的意见)。》
我行我素 《不管别人怎么说, 我还是照我本来的一套去做。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
làm theo ý mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm theo ý mình Tìm thêm nội dung cho: làm theo ý mình