Từ: 艱苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艱苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 艱 • 苦

gian khổ
Gian nan khốn khổ.

Nghĩa của 艰苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānkǔ] khó khăn gian khổ; gian nan khổ cực; gian khổ。艰难困苦。
艰苦奋斗。
đấu tranh gian khổ.
艰苦的岁月。
những ngày tháng gian khổ.
艰苦的工作。
công việc khó khăn gian khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艱

gian艱:gian khổ; gian nan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù
艱苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艱苦 Tìm thêm nội dung cho: 艱苦