Chữ 埡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埡, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埡:

埡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埡

埡

Chiết tự chữ 埡

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 土 亞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埡 cấu thành từ 2 chữ: 土, 亞
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 亞 a, á
  • []

    U+57E1, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 垭;
    Pinyin: ya1, bei1, bi4, ya4;
    Việt bính: aa3 ngaa3;

    埡

    Nghĩa Trung Việt của từ 埡


    ái, như "ái (đất mùn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 埡:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 埡

    垭,

    Chữ gần giống 埡

    堊, 塽, 埼, 堃, 堂, 堁, 堀, 瘂, 俹, 埿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埡 Tự hình chữ 埡 Tự hình chữ 埡 Tự hình chữ 埡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埡

    ái埡:ái (đất mùn)
    埡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埡 Tìm thêm nội dung cho: 埡