Chữ 埡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埡, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埡:
埡
Biến thể giản thể: 垭;
Pinyin: ya1, bei1, bi4, ya4;
Việt bính: aa3 ngaa3;
埡
ái, như "ái (đất mùn)" (gdhn)
Pinyin: ya1, bei1, bi4, ya4;
Việt bính: aa3 ngaa3;
埡
Nghĩa Trung Việt của từ 埡
ái, như "ái (đất mùn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 埡:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埡
垭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埡
| ái | 埡: | ái (đất mùn) |

Tìm hình ảnh cho: 埡 Tìm thêm nội dung cho: 埡
