Cao su chống va đập cửa

Từ: quên mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quên mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quênmình

Nghĩa quên mình trong tiếng Việt:

["- Không nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng...: Vì nước quên mình."]

Dịch quên mình sang tiếng Trung hiện đại:

捐躯 《(为崇高的事业)牺牲生命。》vì nước quên mình.
为国捐躯。
舍命 《不顾命; 拼命。》
vì nước quên mình.
舍身为国。
舍身 《原指佛教徒牺牲肉体表示虔诚, 后来泛指为祖国或为他人而牺牲自己。》
忘我 《(为了人民的利益)。忘掉自己; 不顾自己。》
tinh thần quên mình
忘我的精神
lao động quên mình
忘我地劳动

Nghĩa chữ nôm của chữ: quên

quên𠅳:quên nhau, quên lãng
quên𫡾:quên nhau, lãng quên
quên󱙒: 
quên𫡻:quên nhau
quên𫯗:quên ơn
quên:quên ơn
quên𫺴:quên nhau, lãng quên
quên𪬙:quên ơn
quên𪬳:quên nhau, lãng quên
quên:quên nhau
quên:quên đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
quên mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quên mình Tìm thêm nội dung cho: quên mình