Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ tạng:

脏 tạng, tảng藏 tàng, tạng臟 tạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạng

tạng, tảng [tạng, tảng]

U+810F, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臟髒;
Pinyin: zang1, zang4, zang3;
Việt bính: zong6;

tạng, tảng

Nghĩa Trung Việt của từ 脏

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

táng, như "táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)" (gdhn)
tạng, như "tạng phủ" (gdhn)

Nghĩa của 脏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髒)
[zāng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: TANG
bẩn; dơ。有尘土、汗渍、污垢等;不干净。
脏衣服
đồ bẩn; đồ dơ
脏话
lời nói rác rưởi; lời bẩn thỉu.
Từ ghép:
脏病 ; 脏话 ; 脏土 ; 脏字
Từ phồn thể: (臟)
[zàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TẠNG
nội tạng; tạng。内脏。
心脏
trái tim; quả tim
肾脏
quả thận; trái thận
五脏六腑
lục phủ ngũ tạng
Từ ghép:
脏腑

Chữ gần giống với 脏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 脏

, ,

Chữ gần giống 脏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏 Tự hình chữ 脏

tàng, tạng [tàng, tạng]

U+85CF, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cang2, zang4, zang1;
Việt bính: cong4 zong6
1. [隱藏] ẩn tàng 2. [奧藏] áo tàng 3. [大藏經] đại tạng kinh 4. [地藏] địa tạng 5. [包藏] bao tàng 6. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 7. [寶藏] bảo tạng 8. [閉藏] bế tàng 9. [祕藏] bí tàng, bí tạng 10. [蓋藏] cái tàng 11. [三藏] tam tạng;

tàng, tạng

Nghĩa Trung Việt của từ 藏

(Động) Giấu, ẩn núp.
◎Như: tàng đầu lộ vĩ
giấu đầu hở đuôi, hành tàng lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ.
◇Lí Bạch : Tửu tứ tàng danh tam thập xuân (Đáp Hồ Châu Già Diệp tư mã ) Nơi quán rượu ẩn danh ba mươi năm.

(Động)
Dành chứa, tồn trữ.
◎Như: thu tàng nhặt chứa, trân tàng cất kĩ.
◇Tuân Tử : Xuân canh, hạ vân, thu thu, đông tàng , , , (Vương chế ) Mùa xuân cầy cấy, hạ rẫy cỏ, thu gặt hái, đông tích trữ.

(Động)
Giữ trong lòng, hoài bão.
◇Dịch Kinh : Quân tử tàng khí ư thân, đãi thì nhi động , (Hệ từ hạ ) Người quân tử ôm giữ đồ dùng (tài, đức) ở trong mình, đợi thời hành động.

(Danh)
Họ Tàng.Một âm là tạng.

(Danh)
Kho, chỗ để chứa đồ.
◇Liêu trai chí dị : Bảo tạng tại san gian, ngộ nhận khước tại thủy biên , (Yên Chi ) Kho tàng quý báu ở trong núi mà lại lầm tưởng ở bên bờ nước.

(Danh)
Kinh sách Phật giáo. Có ba kho là Kinh Tạng , Luật Tạng Luận Tạng .
◇Pháp Hoa Kinh : Thử kinh thị chư Phật bí yếu chi tạng (Pháp sư phẩm đệ thập ) Kinh này là tạng bí yếu của các đức Phật.

(Danh)
Nội tạng.
§ Thông tạng .
◇Hoài Nam Tử : Phù tâm giả, ngũ tạng chi chủ dã , (Nguyên đạo ) Tâm, đó là khí quan chủ yếu của ngũ tạng.

(Danh)
Gọi tắt của Tây Tạng 西 xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ .
◎Như: Mông Tạng Mông Cổ và Tây Tạng.

(Danh)
Chỉ dân tộc ở biên cương phía tây Trung Quốc. Ngày xưa gọi là Thổ phiên .

tàng, như "tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng" (vhn)
tạng, như "Đạo tạng, Tây Tạng" (gdhn)

Nghĩa của 藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TÀNG
1. giấu; ẩn núp; trốn; ẩn náu; ẩn tàng; che giấu; tàng; ngầm; núp。躲藏;隐藏。
包藏
ẩn chứa
暗藏
ngầm; ẩn giấu; giấu mặt
藏龙卧虎
tàng long ngoạ hổ; rồng náu hổ nằm; rồng cuốn hổ phục; nhân tài đang chờ thời; nhân tài ẩn dật
他藏起来了
anh ấy núp rồi
2. cất giấu; cất giữ。收存;储藏。
收藏
cất giữ; thu thập bảo tàng
珍藏
cất giấu kỹ (kho báu)
冷藏
ướp lạnh
藏书
tàng thư; văn thư lưu trữ; sách cất giữ trong thư viện; thư viện; kho sách
Từ ghép:
藏躲 ; 藏锋 ; 藏富 ; 藏垢纳污 ; 藏奸 ; 藏龙卧虎 ; 藏猫儿 ; 藏闷儿 ; 藏匿 ; 藏品 ; 藏器待时 ; 藏身 ; 藏书 ; 藏书票 ; 藏头露尾 ; 藏掖 ; 藏拙 ; 藏踪
[zàng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÀNG, TẠNG
1. kho; kho tàng; nơi tàng trữ。储存大量东西的地方。
宝藏
bảo tàng
2. tạng (sách kinh của đạo Phật)。佛教或道教的经典的总称。
道藏
đạo tạng; kinh Phật giáo
大藏经
kinh đại tạng
3. Tây Tạng。指西藏。
藏香
hương trầm dây Tây Tạng
青藏高原。
Cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng.
4. dân tộc Tạng。藏族。
藏历
lịch của Tây Tạng
藏医
y học Tây Tạng
Từ ghép:
藏蓝 ; 藏历 ; 藏青 ; 藏戏 ; 藏香 ; 藏医 ; 藏族

Chữ gần giống với 藏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藏 Tự hình chữ 藏 Tự hình chữ 藏 Tự hình chữ 藏

tạng [tạng]

U+81DF, tổng 21 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zang4;
Việt bính: zong6
1. [肝臟] can tạng 2. [內臟] nội tạng 3. [五臟] ngũ tạng;

tạng

Nghĩa Trung Việt của từ 臟

(Danh) Gọi chung các khí quan ở trong cơ thể.
◎Như: tâm, can, tì, phế, thận
, , , , ) tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục; tức là ngũ tạng .
§ Xem lục phủ .
tạng, như "tạng phủ" (vhn)

Chữ gần giống với 臟:

,

Dị thể chữ 臟

,

Chữ gần giống 臟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臟 Tự hình chữ 臟 Tự hình chữ 臟 Tự hình chữ 臟

Dịch tạng sang tiếng Trung hiện đại:

《内脏。》lục phủ ngũ tạng
五脏六腑。
《佛教或道教的经典的总称。》
đạo tạng; kinh Phật giáo
道藏。
kinh đại tạng
大藏经。
体质 《人体的健康水平和对外界的适应能力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạng

tạng:tạng phủ
tạng:tạng phủ
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
tạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạng Tìm thêm nội dung cho: tạng