Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 隐蔽 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnbì] 1. ẩn nấp; ẩn náu。借旁的事物来遮掩。
游击队隐蔽在高粱地里。
đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.
2. che phủ; che khuất。被别的事物遮住不易被发现。
地形隐蔽
địa thế bị che phủ.
手法隐蔽
thủ pháp bị che lấp
游击队隐蔽在高粱地里。
đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.
2. che phủ; che khuất。被别的事物遮住不易被发现。
地形隐蔽
địa thế bị che phủ.
手法隐蔽
thủ pháp bị che lấp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |

Tìm hình ảnh cho: 隐蔽 Tìm thêm nội dung cho: 隐蔽
