Từ: 隐蔽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐蔽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnbì] 1. ẩn nấp; ẩn náu。借旁的事物来遮掩。
游击队隐蔽在高粱地里。
đội du kích ẩn nấp trong ruộng cao lương.
2. che phủ; che khuất。被别的事物遮住不易被发现。
地形隐蔽
địa thế bị che phủ.
手法隐蔽
thủ pháp bị che lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
隐蔽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐蔽 Tìm thêm nội dung cho: 隐蔽