Từ: 肌体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肌体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肌 • 体

Nghĩa của 肌体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jītǐ] thân thể; cơ thể (ví với cơ cấu tổ chức)。指身体、也用来比喻组织机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

cơ肌:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
肌体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肌体 Tìm thêm nội dung cho: 肌体