Từ: 告罄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告罄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告罄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàoqìng] hết; cạn。指财物用完或货物售完。
存粮告罄
kho lương đã cạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罄

khánh:khánh kiệt
告罄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告罄 Tìm thêm nội dung cho: 告罄