Từ: 常年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常年 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángnián] 1. quanh năm; lâu dài。终年;长期。
解放军战士常年守卫在祖国的海防前哨。
các chiến sĩ giải phóng quân quanh năm trấn giữ nơi tiền tiêu bờ biển của tổ quốc.
2. hàng năm; năm bình thường。平常的年份。
这儿小麦常年亩产五百斤。
hàng năm sản lượng lúa mì ở đây là năm trăm cân một mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
常年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常年 Tìm thêm nội dung cho: 常年