Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 常年 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángnián] 1. quanh năm; lâu dài。终年;长期。
解放军战士常年守卫在祖国的海防前哨。
các chiến sĩ giải phóng quân quanh năm trấn giữ nơi tiền tiêu bờ biển của tổ quốc.
2. hàng năm; năm bình thường。平常的年份。
这儿小麦常年亩产五百斤。
hàng năm sản lượng lúa mì ở đây là năm trăm cân một mẫu.
解放军战士常年守卫在祖国的海防前哨。
các chiến sĩ giải phóng quân quanh năm trấn giữ nơi tiền tiêu bờ biển của tổ quốc.
2. hàng năm; năm bình thường。平常的年份。
这儿小麦常年亩产五百斤。
hàng năm sản lượng lúa mì ở đây là năm trăm cân một mẫu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 常年 Tìm thêm nội dung cho: 常年
