Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諮, chiết tự chữ TI, TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諮:
諮
U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谘;
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;
諮 ti, tư
◎Như: ti tuân dân ý 諮詢民意 trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển 文選: Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự 三顧臣於草廬之中, 諮臣以當世之事 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là tư.
ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)
Pinyin: zi1, tou3;
Việt bính: zi1;
諮 ti, tư
Nghĩa Trung Việt của từ 諮
(Động) Hỏi, thương lượng.◎Như: ti tuân dân ý 諮詢民意 trưng cầu dân ý.
◇Văn tuyển 文選: Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự 三顧臣於草廬之中, 諮臣以當世之事 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
§ Ta quen đọc là tư.
ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
tư, như "tư duy" (gdhn)
Chữ gần giống với 諮:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諮
| ti | 諮: | ti (tư vấn) |
| tư | 諮: | tư duy |

Tìm hình ảnh cho: 諮 Tìm thêm nội dung cho: 諮
