Chữ 諮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諮, chiết tự chữ TI, TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諮:

諮 ti, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諮

Chiết tự chữ ti, tư bao gồm chữ 言 咨 hoặc 訁 咨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諮 cấu thành từ 2 chữ: 言, 咨
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ti, tư
  • 2. 諮 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 咨
  • ngôn
  • ti, tư
  • ti, tư [ti, tư]

    U+8AEE, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zi1, tou3;
    Việt bính: zi1;

    ti, tư

    Nghĩa Trung Việt của từ 諮

    (Động) Hỏi, thương lượng.
    ◎Như: ti tuân dân ý
    trưng cầu dân ý.
    ◇Văn tuyển : Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời.
    § Ta quen đọc là .

    ti, như "ti (tư vấn)" (gdhn)
    tư, như "tư duy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諮

    , , ,

    Chữ gần giống 諮

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮 Tự hình chữ 諮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諮

    ti:ti (tư vấn)
    :tư duy
    諮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諮 Tìm thêm nội dung cho: 諮