Từ: 地老天荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地老天荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 老 • 天 • 荒

Nghĩa của 地老天荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[diÌlǎotiānhuāng] dài đằng đẵng; dài dằng dặc。见〖天荒地老〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang荒:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng荒:thối hoăng
地老天荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地老天荒 Tìm thêm nội dung cho: 地老天荒