Từ: 烤电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烤电:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烤 • 电

Nghĩa của 烤电 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎodiàn] phép điện nhiệt; điện trị liệu (dùng để chữa bệnh)。用透热疗法治疗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烤

khảo烤:bánh khảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
烤电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烤电 Tìm thêm nội dung cho: 烤电