Cao su chống va đập cửa

Chữ 穣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穣, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 穣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穣

穣 cấu thành từ 5 chữ: 禾, 衣, 八, 井, 一
  • hoà, hòa
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bát, bắt
  • giếng, tĩn, tểnh, tễnh, tỉn, tỉnh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • []

    U+7A63, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 穣


    Chữ gần giống với 穣:

    , , , , , , , , , 𥣐, 𥣑, 𥣒,

    Chữ gần giống 穣

    , , , , , , 稿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穣 Tự hình chữ 穣 Tự hình chữ 穣 Tự hình chữ 穣

    穣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穣 Tìm thêm nội dung cho: 穣