Cao su chống va đập cửa
Từ: 高抬贵手 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高抬贵手:
Nghĩa của 高抬贵手 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāotáiguìshǒu] xin rộng lòng giúp đỡ; xin tha thứ; xin nương tay cho。客套话,多用于请求对方饶恕或通融。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬
| đài | 抬: | đài thọ; đài thủ (giơ lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 高抬贵手 Tìm thêm nội dung cho: 高抬贵手
