Từ: 牲粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牲粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牲粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngfěn] đường glu-cô。有机化合物,分子式(C6H10O5)x ,是一种多糖类,白色粉末,有甜味。糖原存在于动物体内,肝脏中最多,是动物能量的来源。人体内缺乏葡萄糖时,糖原就输入血液变成葡萄糖;血液中的葡萄糖 含量增高时,多余的葡萄糖又变成糖原而储存在肝脏和肌肉中。也叫肝糖、牲粉或动物淀粉。见〖糖原〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲

chũa:gãy làm ba chũa
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
牲粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牲粉 Tìm thêm nội dung cho: 牲粉