Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牲粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngfěn] đường glu-cô。有机化合物,分子式(C6H10O5)x ,是一种多糖类,白色粉末,有甜味。糖原存在于动物体内,肝脏中最多,是动物能量的来源。人体内缺乏葡萄糖时,糖原就输入血液变成葡萄糖;血液中的葡萄糖 含量增高时,多余的葡萄糖又变成糖原而储存在肝脏和肌肉中。也叫肝糖、牲粉或动物淀粉。见〖糖原〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲
| chũa | 牲: | gãy làm ba chũa |
| sanh | 牲: | sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng) |
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 牲粉 Tìm thêm nội dung cho: 牲粉
