Từ: 别具肺肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别具肺肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别具肺肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéjùfèicháng] độc đáo; đặc sắc (chỉ tư tưởng, ý thức, ngôn từ)。指思想、意识、言论有独到之处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
别具肺肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别具肺肠 Tìm thêm nội dung cho: 别具肺肠