vong quốc
Nước bị mất, quốc gia diệt vong.
◇Đỗ Mục 杜牧:
Thương nữ bất tri vong quốc hận, Cách giang do xướng Hậu đình hoa
商女不知亡國恨, 隔江猶唱後庭花 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Ca kĩ không hay hận nước mất, Bên sông còn hát Hậu đình hoa.
Nghĩa của 亡国 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nước bị diệt; nước đã mất。灭亡了的国家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 亡國 Tìm thêm nội dung cho: 亡國
