Từ: 造诣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造诣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 造诣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàoyì] trình độ (học vấn, nghệ thuật...)。学问、艺术等所达到的程度。
造诣很高
trình độ rất cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诣

nghệ:tài nghệ
造诣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造诣 Tìm thêm nội dung cho: 造诣