Từ: 凝灰岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝灰岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凝 • 灰 • 岩

Nghĩa của 凝灰岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nínghuīyán] đá ba-dan (đá tạo thành từ tro núi lửa)。火山喷出来的灰砂等物质胶结成的岩石,多为红褐色、黄色或灰色,质松有孔隙,机械强度低,致密的可做建筑材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng凝:ngưng đọng
ngừng凝:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham岩:lam nham
nhem岩:lem nhem
nhàm岩:nhàm tai, nhàm chán
凝灰岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝灰岩 Tìm thêm nội dung cho: 凝灰岩