Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凝灰岩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nínghuīyán] đá ba-dan (đá tạo thành từ tro núi lửa)。火山喷出来的灰砂等物质胶结成的岩石,多为红褐色、黄色或灰色,质松有孔隙,机械强度低,致密的可做建筑材料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝
| ngưng | 凝: | ngưng đọng |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |

Tìm hình ảnh cho: 凝灰岩 Tìm thêm nội dung cho: 凝灰岩
