Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 高高兴兴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高高兴兴:
Nghĩa của 高高兴兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāogāo xìngxìng] vui vẻ; phấn khởi。意味着由来自乐观的性情或由一些特殊的快乐原因产生的生气勃勃、由衰、和乐观的高兴情绪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |

Tìm hình ảnh cho: 高高兴兴 Tìm thêm nội dung cho: 高高兴兴
