Từ: 窜犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窜犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窜犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuànfàn] xâm phạm; luồn vào; đột kích; cướp bóc; tấn công bất ngờ (thổ phỉ, thuyền địch)。(股匪或小股的敌人)进犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

chuồn:chuồn mất, chuồn êm
thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
窜犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窜犯 Tìm thêm nội dung cho: 窜犯