Từ: 隻影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chích ảnh
Bóng chiếc. Nghĩa bóng: Cô đơn, một mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻

chiếc:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
chích:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chếch:chênh chếch
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
giệch: 
xếch:mắt xếch; xếch xác
xệch:xộc xệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
隻影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隻影 Tìm thêm nội dung cho: 隻影