Từ: 风蚀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风蚀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风蚀 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshí] phong thực; xói mòn vì sức gió; sức bào mòn của gió。地壳物质被天然作用(包括风化作用、溶解作用、磨饰作用和搬运作用)所破坏并被带走的地质作用,特指地面被破坏,同时物质颗粒(如土壤)被流水、冰川或风所带 走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀

thực:thực (mất mát, hao mòn)
风蚀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风蚀 Tìm thêm nội dung cho: 风蚀