Từ: 多咱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多咱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 咱

Nghĩa của 多咱 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō·zan] khi nào; lúc nào; bao giờ。什么时候;几时(用法跟"多会儿"相同)。
咱们多咱走?
bao giờ chúng ta đi?
这是多咱的事?
việc xảy ra lúc nào vậy?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咱

ta咱:chúng ta
thánh咱:thánh thót
thính咱:thính tai
多咱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多咱 Tìm thêm nội dung cho: 多咱