Cao su chống va đập cửa

Từ: giấy viết đáp án có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy viết đáp án:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấyviếtđápán

Dịch giấy viết đáp án sang tiếng Trung hiện đại:

标准答题纸Biāozhǔn dátí zhǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: viết

viết:viết thiếp, bộ viết

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp

đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
giấy viết đáp án tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy viết đáp án Tìm thêm nội dung cho: giấy viết đáp án