Từ: gục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gục

Nghĩa gục trong tiếng Việt:

["- 1 . đg. Cúi nhúc đầu xuống đất : Gục đầu nhận tội. 2. ph. Chúi xuống : Ngã gục."]

Dịch gục sang tiếng Trung hiện đại:

耷拉 《下垂。也作搭拉。》
趴; 低俯。
垮台 《比喻崩溃瓦解。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gục

gục:gục đầu, ngã gục
gục𩠧:gục đầu, ngã gục
gục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gục Tìm thêm nội dung cho: gục