Từ: tụ hợp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tụ hợp:
Dịch tụ hợp sang tiếng Trung hiện đại:
辐辏 《形容人或物聚集像车辐集中于车毂一样。》汇流 《水流等会合。》nhiều suối nhỏ tụ hợp ở đây thành sông.
数条小溪在这里汇流成河。
会集 《同"汇集"。》
荟萃 《(英俊的人物或精美的东西)会集; 聚集。》
nhân tài tụ hợp
人才荟萃
纠集 《纠合(含贬义)。也作鸠集。》
取齐 《聚齐; 集合。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụ
| tụ | 聚: | tụ lại |
| tụ | 袖: | lãnh tụ |
| tụ | 褎: | tụ (ống tay áo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tụ:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ
Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Tìm hình ảnh cho: tụ hợp Tìm thêm nội dung cho: tụ hợp
