Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揎, chiết tự chữ TUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揎:

揎 tuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揎

Chiết tự chữ tuyên bao gồm chữ 手 宣 hoặc 扌 宣 hoặc 才 宣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 宣
  • thủ
  • tuyên
  • 2. 揎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 宣
  • thủ
  • tuyên
  • 3. 揎 cấu thành từ 2 chữ: 才, 宣
  • tài
  • tuyên
  • tuyên [tuyên]

    U+63CE, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan1, shuan1;
    Việt bính: syun1;

    tuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 揎

    (Động) Xắn tay áo.
    ◎Như: tuyên duệ lộ ti
    xắn tay áo lộ cánh tay ra.

    (Động)
    Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
    ◇Nhị khắc phách án kinh kì : Tuyên khai liêm tử nhất khán (Quyển thập tứ) Vén rèm lên nhìn.

    (Động)
    Nhét đầy, lấp đầy.

    (Động)
    Đánh, dùng tay đánh.

    (Động)
    Xô đẩy.

    (Động)
    Khiển trách.
    tuyên, như "tuyên (để lộ ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 揎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUYÊN
    1. xắn tay áo。捋袖子露出手臂。
    揎拳捋袖。
    xắn tay
    2. đẩy (dùng tay)。用手推。
    揎开大门。
    đẩy cửa ra

    Chữ gần giống với 揎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揎 Tự hình chữ 揎 Tự hình chữ 揎 Tự hình chữ 揎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揎

    tuyên:tuyên (để lộ ra)
    揎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揎 Tìm thêm nội dung cho: 揎