Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揎, chiết tự chữ TUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揎:
揎
Pinyin: xuan1, shuan1;
Việt bính: syun1;
揎 tuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 揎
(Động) Xắn tay áo.◎Như: tuyên duệ lộ ti 揎袂露臂 xắn tay áo lộ cánh tay ra.
(Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: Tuyên khai liêm tử nhất khán 揎開簾子一看 (Quyển thập tứ) Vén rèm lên nhìn.
(Động) Nhét đầy, lấp đầy.
(Động) Đánh, dùng tay đánh.
(Động) Xô đẩy.
(Động) Khiển trách.
tuyên, như "tuyên (để lộ ra)" (gdhn)
Nghĩa của 揎 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
1. xắn tay áo。捋袖子露出手臂。
揎拳捋袖。
xắn tay
2. đẩy (dùng tay)。用手推。
揎开大门。
đẩy cửa ra
Số nét: 13
Hán Việt: TUYÊN
1. xắn tay áo。捋袖子露出手臂。
揎拳捋袖。
xắn tay
2. đẩy (dùng tay)。用手推。
揎开大门。
đẩy cửa ra
Chữ gần giống với 揎:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揎
| tuyên | 揎: | tuyên (để lộ ra) |

Tìm hình ảnh cho: 揎 Tìm thêm nội dung cho: 揎
